乌鲁木齐
Xinjiang Normal University
- Trường
- Xinjiang Normal University
- Thành phố
- 乌鲁木齐
- Bậc học
- Cử nhân / Tiến sĩ / Thạc sĩ
- Ngôn ngữ giảng dạy
- Day bang tieng Trung
Mức độ công nhận tại Trung Quốc
- Hạng trường
- 普通一本
- Độ khó tuyển sinh
- 在新疆维吾尔自治区内本科一批招生,省外部分批次招生,整体竞争中等偏上。
- Việc làm và mức lương
- 毕业生就业以新疆本地教育行业为主,薪资水平在当地属中等,具体数字未公开。
- Hồ sơ
- 新疆师范大学位于乌鲁木齐市,是新疆维吾尔自治区重点建设的师范类高校。学校以教师教育为特色,同时发展多学科,拥有多个自治区级重点学科。作为新疆基础教育师资培养的重要基地,在区域教育领域具有重要地位。
Cử nhân
Đại học Sư phạm Tân Cương năm 2024 tuyển sinh sinh viên đại học, thạc sĩ, tiến sĩ và không bằng cấp từ các nước, tất cả các ngành giảng dạy bằng tiếng Trung. Cung cấp Học bổng Chính phủ Trung Quốc, Học bổng Giáo viên tiếng Trung Quốc tế và Học bổng Chính phủ Tân Cương, bao gồm học phí, sinh hoạt phí và bảo hiểm y tế.
- Hạn nộp bậc đại học
- Ngày 28 tháng 2 năm 2024 (Học bổng Chính phủ Trung Quốc, Học bổng Chính phủ Tân Cương); Ngày 10 tháng 5 năm 2024 (Học bổng Giáo viên tiếng Trung Quốc tế)
- Ngôn ngữ giảng dạy
- Tieng Trung
- Ngành dạy bằng tiếng Anh
- Xem thong tin trong brochure chinh thuc
- Yêu cầu tiếng Anh
- Chưa cung cấp
- CSCA
- 中国政府奖学金、国际中文教师奖学金、新疆维吾尔自治区政府接收周边国家留学生奖学金
- HSK
- 本科:HSK四级180分(中国政府奖学金);HSK四级210分(国际中文教师奖学金);HSK成绩优先(新疆政府奖学金,汉语言专业零基础班无需HSK)。硕士:HSK五级180分(中国政府奖学金);HSK五级210分(国际中文教师奖学金);HSK四级210分(新疆政府奖学金)。博士:HSK六级180分(中国政府奖学金);HSK六级200分且HSKK高级60分(国际中文教师奖学金);HSK六级180分(新疆政府奖学金)
- Học phí
- Chưa cung cấp
- Văn phòng tuyển sinh du học sinh tại Trung Quốc
- 新疆师范大学国际文化交流学院
- Tệp PDF
- 新疆_新疆师范大学.pdf
- 状态
- ⏳
- URL thông tin tuyển sinh
- Chưa cung cấp
Thạc sĩ
Đại học Sư phạm Tân Cương năm 2024 tuyển sinh sinh viên có bằng cấp (đại học, thạc sĩ, tiến sĩ) và không bằng cấp từ các nước, tất cả các ngành đều giảng dạy bằng tiếng Trung. Cung cấp Học bổng Chính phủ Trung Quốc, Học bổng Giáo viên tiếng Trung Quốc tế và Học bổng Chính phủ Tân Cương, bao gồm học phí, sinh hoạt phí, bảo hiểm y tế toàn diện và ký túc xá trong trường.
- Hạn nộp bậc đại học
- Ngày 28 tháng 2 năm 2024 (Học bổng Chính phủ Trung Quốc, Học bổng Chính phủ Tân Cương); Ngày 10 tháng 5 năm 2024 (Học bổng Giáo viên tiếng Trung Quốc tế)
- Ngôn ngữ giảng dạy
- Tieng Trung
- Ngành dạy bằng tiếng Anh
- Xem thong tin trong brochure chinh thuc
- Yêu cầu tiếng Anh
- Không
- CSCA
- 中国政府奖学金、国际中文教师奖学金、新疆维吾尔自治区政府接收周边国家留学生奖学金
- HSK
- 本科:HSK四级180分(中国政府奖学金)、HSK四级210分(国际中文教师奖学金)、具有HSK成绩者优先(新疆政府奖学金,汉语言专业零基础班无需HSK成绩);硕士:HSK五级180分(中国政府奖学金)、HSK五级210分(国际中文教师奖学金)、HSK四级210分(新疆政府奖学金);博士:HSK六级180分(中国政府奖学金)、HSK六级200分且HSKK高级60分(国际中文教师奖学金)、HSK六级180分(新疆政府奖学金)
- Học phí
- Chưa cung cấp
- Văn phòng tuyển sinh du học sinh tại Trung Quốc
- 国际文化交流学院(联系人:娜迪拉,电话:0086-991-4113623,邮箱:gjc@xjnu.edu.cn)
- Tệp PDF
- 简章库 / 乌鲁木_新疆师范大学_硕士.pdf
- 状态
- 待补抓:官网可见最新为2024来华留学生招生简章,未核到2026外国硕士简章
- URL thông tin tuyển sinh
- https: / gjc.xjnu.edu.cn / info / 1081 / 1041.htm
Tiến sĩ
Thông báo tuyển sinh Chương trình Học bổng Chính phủ Trung Quốc năm 2026 hợp tác tỉnh-bộ của Đại học Sư phạm Tân Cương, dành cho sinh viên trình độ tiến sĩ.
- Hạn nộp bậc đại học
- Chưa cung cấp
- Ngôn ngữ giảng dạy
- Chưa cung cấp
- Ngành dạy bằng tiếng Anh
- Xem thong tin trong brochure chinh thuc
- Yêu cầu tiếng Anh
- Chưa cung cấp
- CSCA
- Chưa cung cấp
- HSK
- 申请材料含HSK成绩报告(2年有效期)
- Học phí
- Chưa cung cấp
- Văn phòng tuyển sinh du học sinh tại Trung Quốc
- 新疆师范大学国际文化交流学院;gjc@xjnu.edu.cn
- Tệp PDF
- 简章库 / 乌鲁木齐_新疆师范大学_博士.pdf
- 状态
- 已抓:2026中国政府奖学金省部共建项目招生简章,博士字段待补
- URL thông tin tuyển sinh
- https: / gjjl.xjnu.edu.cn / info / 1030 / 5543.htm