Quay lại danh sách trường

乌鲁木齐, 新疆

Xinjiang Agricultural University

Cử nhânTiến sĩThạc sĩ 普通一本 Song ngu Trung-Anh
Năm tuyển sinh
Trường
Xinjiang Agricultural University
Thành phố
乌鲁木齐, 新疆
Bậc học
Cử nhân / Tiến sĩ / Thạc sĩ
Ngôn ngữ giảng dạy
Song ngu Trung-Anh

Mức độ công nhận tại Trung Quốc

Hạng trường
普通一本
Độ khó tuyển sinh
在新疆维吾尔自治区内本科一批次招生,部分省份为本科二批次,整体竞争中等偏下。
Việc làm và mức lương
毕业生主要在新疆及周边地区就业,薪资水平在当地属中等,具体数字未公开。
Hồ sơ
新疆农业大学位于新疆乌鲁木齐市,隶属于新疆维吾尔自治区,是一所以农业科学为优势,以生命科学为特色的多科性大学。学校在草学、水利工程、作物学等学科领域具有较强实力,是新疆重点建设的高校之一。

Cử nhân

乌鲁木齐, 新疆

新疆农业大学2026年招收全日制来华留学生,层次包括本科、硕士、博士,专业方向见附件。面向非中国籍公民,要求对华友好,具备相应学历和语言能力。

Hạn nộp bậc đại học
2026年7月15日
Ngôn ngữ giảng dạy
中文为主,另有中英 / 英文专业目录
Ngành dạy bằng tiếng Anh
动物科学 Animal Science / 马业科学 Animal Science: Equine Science / 交通运输 Traffic and Transportation / 土木工程 Civil Engineering / 农业机械化及其自动化 Agricultural Mechanization Engineering / 机械设计制造及其自动化 Mechanical Design / Manufacturing and Automation / 电气工程及其自动化 Electrification Engineering and Automation / 新能源科学与工程 New Energy Science and Engineering / 生物育种技术 Technology of Crop Genetic Breeding / 农学 Agronomy / 食品科学 Food Science / 生物技术 Biotechnology / 生态学 Ecology / 水产养殖 Aquaculture / 经济学 Economics / 农林经济管理 Agricultural Economics and Management / 国际经济与贸易 Global Trade and Economics / 人力资源管理 Business with Human Resources Management / 信息管理与信息系统 Business with Information Management and System / 汉语言(农林经济管理方向) Chinese Language with Agricultural Economics and Management 等
Yêu cầu tiếng Anh
需提交语言能力证明(含 IELTS 等),具体英语要求
CSCA
攻读本科学位者须提供来华留学本科入学学业水平测试(CSCA)考试成绩单扫描件
HSK
HSK未达到攻读学位要求的,可以申请不超过四个学期的汉语预科课程
Học phí
本科及预科CNY4000 / 年,硕士CNY6000 / 年,博士CNY8000 / 年(二等奖学金和三等奖学金标准)
Văn phòng tuyển sinh du học sinh tại Trung Quốc
新疆农业大学来华留学招生工作办公室
Tệp PDF
26秋季本科招生调研 / 简章 / 乌鲁木齐_新疆农业大学.pdf
状态
已采PDF
URL thông tin tuyển sinh
https: / cie.xjau.edu.cn / 2026 / 0319 / c1279a113910 / pagem.htm

Tiến sĩ

乌鲁木齐, 新疆

新疆农业大学2026年招收博士研究生50名,面向非中国籍公民,要求获得硕士学位,年龄不超过35岁。

Hạn nộp bậc đại học
2026年7月15日
Ngôn ngữ giảng dạy
中文 / 英文 / 俄语
Ngành dạy bằng tiếng Anh
Xem thong tin trong brochure chinh thuc
Yêu cầu tiếng Anh
语言能力证明含IELTS / 对外俄语等级等
CSCA
攻读本科学位者须提供来华留学本科入学学业水平测试(CSCA)考试成绩单扫描件
HSK
HSK未达到攻读学位要求的,可以申请不超过四个学期的汉语预科课程
Học phí
博士研究生层次:CNY8000 / 年(二等奖学金和三等奖学金学费减免后)
Văn phòng tuyển sinh du học sinh tại Trung Quốc
新疆农业大学来华留学招生工作办公室
Tệp PDF
简章库 / 乌鲁木齐_新疆农业大学_博士.pdf
状态
已抓
URL thông tin tuyển sinh
https: / cie.xjau.edu.cn / 2026 / 0319 / c1279a113910 / pagem.htm

Thạc sĩ

乌鲁木齐, 新疆

新疆农业大学2026年招收来华留学生,层次包括本科、硕士、博士,专业方向见附件。面向非中国籍公民,要求对华友好,具备相应学历和语言能力。

Hạn nộp bậc đại học
2026年7月15日
Ngôn ngữ giảng dạy
Chưa cung cấp
Ngành dạy bằng tiếng Anh
英文授课专业
Yêu cầu tiếng Anh
语言能力证明包括HSK、IELTS、对外俄语等级考试证书,具体英语分数
CSCA
攻读本科学位者须提供来华留学本科入学学业水平测试(CSCA)考试成绩单扫描件
HSK
HSK未达到攻读学位要求的,可以申请不超过四个学期的汉语预科课程
Học phí
二等奖学金和三等奖学金学费减免后标准:本科及预科CNY4000 / 年,硕士CNY6000 / 年,博士CNY8000 / 年
Văn phòng tuyển sinh du học sinh tại Trung Quốc
新疆农业大学来华留学招生工作办公室
Tệp PDF
简章库 / 乌鲁木_新疆农业大学_硕士.pdf
状态
已下载
URL thông tin tuyển sinh
https: / cie.xjau.edu.cn / 2026 / 0319 / c1279a113910 / pagem.htm