成都, 四川
Southwest Jiaotong University
Năm tuyển sinh
- Trường
- Southwest Jiaotong University
- Thành phố
- 成都, 四川
- Bậc học
- Tiến sĩ / Thạc sĩ
- Ngôn ngữ giảng dạy
- Song ngu Trung-Anh
Mức độ công nhận tại Trung Quốc
- Hạng trường
- 211, 双一流
- Độ khó tuyển sinh
- 在多数省份为本科一批录取,竞争激烈,尤其交通运输、土木工程等优势专业录取分数线较高。
- Việc làm và mức lương
- 毕业生就业率较高,主要面向轨道交通、土木建筑等行业,薪资水平处于中上等,具体数字未公开。
- Hồ sơ
- 西南交通大学位于四川省成都市,是教育部直属的全国重点大学,以工科为主,交通运输工程学科全国领先,被誉为“中国铁路工程师的摇篮”。
Tiến sĩ
成都, 四川
Chương trình Nghiên cứu sinh trình độ cao Học bổng Chính phủ Trung Quốc năm học 2026 / 2027 của Đại học Giao thông Tây Nam, tuyển sinh nghiên cứu sinh tiến sĩ và thạc sĩ, dành cho công dân không phải người Trung Quốc.
- Hạn nộp bậc đại học
- 22 tháng 2 năm 2026
- Ngôn ngữ giảng dạy
- Tiếng Anh / Tiếng Trung
- Ngành dạy bằng tiếng Anh
- Chương trình nghiên cứu sinh trình độ cao học bổng Chính phủ Trung Quốc năm 2026 / Xem chuyên ngành tiến sĩ trên trang web chính thức
- Yêu cầu tiếng Anh
- Khi người không phải bản ngữ tiếng Anh nộp đơn vào chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, phải nộp một trong các tài liệu sau: ① Bảng điểm kiểm tra năng lực tiếng Anh (IELTS 6.0 trở lên hoặc TOEFL iBT 80 trở lên hoặc trình độ tương đương); ② Giấy chứng nhận từ trường đại học cũ chứng minh chương trình cấp bằng trước đó được giảng dạy bằng tiếng Anh; ③ Các tài liệu khác có thể chứng minh năng lực tiếng Anh.
- CSCA
- B
- HSK
- 申请中文授课项目时,汉语水平达到HSK4级(≥180)。曾使用中文为教学语言获得中国高校学位者须提交HSK证明。
- Học phí
- Chương trình học bổng chính phủ Trung Quốc theo tài trợ của CSC
- Văn phòng tuyển sinh du học sinh tại Trung Quốc
- 国家留学基金管理委员会
- Tệp PDF
- 简章库 / 成都_西南交通大学_博士.pdf
- 状态
- 已采PDF
- URL thông tin tuyển sinh
- https: / sie.swjtu.edu.cn / info / 1014 / 2982.htm
Thạc sĩ
成都, 四川
Chương trình sinh viên tự túc năm 2026-2027 của Đại học Giao thông Tây Nam tuyển sinh sinh viên đại học, thạc sĩ và tiến sĩ, dành cho sinh viên quốc tế không mang quốc tịch Trung Quốc. Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh và tiếng Trung, hạn nộp đơn là ngày 30 tháng 6 năm 2026.
- Hạn nộp bậc đại học
- 30 tháng 6 năm 2026
- Ngôn ngữ giảng dạy
- Tiếng Anh / Tiếng Trung
- Ngành dạy bằng tiếng Anh
- Có chương trình thạc sĩ giảng dạy bằng tiếng Anh
- Yêu cầu tiếng Anh
- Người không phải bản ngữ tiếng Anh khi nộp đơn vào chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh phải nộp một trong các tài liệu sau: ① Bảng điểm kết quả thi năng lực tiếng Anh (IELTS từ 6.0 trở lên hoặc TOEFL iBT từ 80 trở lên hoặc trình độ tương đương); ② Giấy chứng nhận từ trường đại học cũ xác nhận chương trình cấp bằng trước đó được giảng dạy bằng tiếng Anh; ③ Các tài liệu khác chứng minh năng lực tiếng Anh
- CSCA
- 本科项目申请者须参加由中国教育部国家留学基金管理委员会组织的“来华留学本科入学学业水平测试”(China Scholastic Competency Assessment,详情请访问官方网站(www.csca.cn),并提供CSCA测试成绩单原件。
- HSK
- 申请中文授课理工科类专业时,汉语水平须达到HSK5级(≥180);申请中文授课文科及管理类专业时,汉语水平须达到HSK4级(≥180)。曾使用中文为教学语言获得高中毕业证或中国高校学位的,无须提供《汉语水平考试》(HSK)证明。
- Học phí
- Chưa cung cấp
- Văn phòng tuyển sinh du học sinh tại Trung Quốc
- 西南交通大学国际教育学院
- Tệp PDF
- 简章库 / 成都_西南交通大学_硕士.pdf
- 状态
- 已下(官网HTML快照PDF)
- URL thông tin tuyển sinh
- https: / sie.swjtu.edu.cn / info / 1014 / 3082.htm