焦作
Henan Polytechnic University
Năm tuyển sinh
- Trường
- Henan Polytechnic University
- Thành phố
- 焦作
- Bậc học
- Cử nhân / Tiến sĩ / Thạc sĩ
- Ngôn ngữ giảng dạy
- Song ngu Trung-Anh / Day bang tieng Anh
Mức độ công nhận tại Trung Quốc
- Hạng trường
- 普通一本
- Độ khó tuyển sinh
- 在河南省内本科一批招生,省外部分省份为本科二批,整体竞争中等偏上。
- Việc làm và mức lương
- 毕业生就业率较高,主要面向能源、地质、机械等行业,薪资水平在河南省属高校中处于中等偏上,具体数字未公开。
- Hồ sơ
- 河南理工大学位于河南省焦作市,是河南省人民政府与国家安全生产监督管理总局共建高校。以安全、地矿、测绘等学科为特色,工科优势突出,是河南省重点建设的骨干高校之一。
Cử nhân
焦作
Đại học Công nghệ Hà Nam tuyển sinh du học sinh Trung Quốc, các cấp độ bao gồm sinh viên dự bị ngôn ngữ, cử nhân, thạc sĩ và tiến sĩ. Các chương trình cử nhân, thạc sĩ và tiến sĩ đều giảng dạy bằng tiếng Anh, bao gồm nhiều chuyên ngành khoa học kỹ thuật và nhân văn.
- Hạn nộp bậc đại học
- Không được liệt kê trong tài liệu
- Ngôn ngữ giảng dạy
- Tiếng Anh
- Ngành dạy bằng tiếng Anh
- Đại học: Kỹ thuật Xây dựng / Khoa học và Kỹ thuật Máy tính / Kinh tế quốc tế và Thương mại / Kỹ thuật cơ khí / Automation / Mining Engineering / Master's: Safety Science and Engineering / Tài nguyên địa chất và kỹ thuật địa chất / Khoa học và Kỹ thuật Môi trường / Khoa học và công nghệ trắc địa bản đồ / Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu / Kỹ thuật điện / Khoa học và Kỹ thuật Điều khiển / Kỹ thuật Xây dựng / Kiến trúc và Kỹ thuật Xây dựng / Kỹ thuật phần mềm / Quản trị kinh doanh / Tiến sĩ: Khoa học và Kỹ thuật An toàn / Chế tạo máy và tự động hóa / Mining Control Engineering / Mine Geotechnical Engineering / Mine Construction Engineering / Mine Engineering
- Yêu cầu tiếng Anh
- Thông báo không nêu điểm TOEFL / IELTS
- CSCA
- Không được đề cập
- HSK
- 英文授课本科未列HSK
- Học phí
- Cử nhân: Khoa học xã hội 14.000 NDT / năm, Khoa học kỹ thuật 15.400 NDT / năm, Y / Dược / Nghệ thuật / Thể thao 21.000 NDT / năm; Thạc sĩ: Khoa học xã hội 18.000 NDT / năm, Khoa học kỹ thuật 19.800 NDT / năm, Y / Dược / Nghệ thuật / Thể thao 27.000 NDT / năm; Tiến sĩ: Khoa học xã hội 22.000 NDT / năm, Khoa học kỹ thuật 24.200 NDT / năm, Y / Dược / Nghệ thuật / Thể thao 33.000 NDT / năm; Học sinh tiếng: 1 tháng 3.000 NDT, 3 tháng 8.000 NDT
- Văn phòng tuyển sinh du học sinh tại Trung Quốc
- 国际教育学院,联系人:杨老师,电话:0086-391-3986117,邮箱:ieczs@hpu.edu.cn
- Tệp PDF
- 河南_河南理工大学.pdf
- 状态
- 已下载(官网常设招生页,非独立年份简章) 2.93MB
- URL thông tin tuyển sinh
- https: / gjy.hpu.edu.cn / lhlx / zsxx.htm
Thạc sĩ
焦作, 河南
Chưa cung cấp
- Hạn nộp bậc đại học
- 2026-06-30
- Ngôn ngữ giảng dạy
- Trung / Anh
- Ngành dạy bằng tiếng Anh
- Xem thong tin trong brochure chinh thuc
- Yêu cầu tiếng Anh
- Xem trong thông báo
- CSCA
- Chưa cung cấp
- HSK
- Xem trong thông báo
- Học phí
- Xem trong thông báo
- Văn phòng tuyển sinh du học sinh tại Trung Quốc
- 国际合作交流处 / 国际教育学院;联系方式见官网
- Tệp PDF
- Chưa cung cấp
- 状态
- 待补抓:确认一手2026国际学生招生页,网页转PDF未落盘
- URL thông tin tuyển sinh
- https: / gjc.hpu.edu.cn / info / 1052 / 3017.htm
Tiến sĩ
焦作, 河南
Chưa cung cấp
- Hạn nộp bậc đại học
- Chưa cung cấp
- Ngôn ngữ giảng dạy
- Chưa cung cấp
- Ngành dạy bằng tiếng Anh
- Xem thong tin trong brochure chinh thuc
- Yêu cầu tiếng Anh
- Chưa cung cấp
- CSCA
- Chưa cung cấp
- HSK
- Chưa cung cấp
- Học phí
- Chưa cung cấp
- Văn phòng tuyển sinh du học sinh tại Trung Quốc
- 国际合作交流处 / 来华留学相关;联系方式
- Tệp PDF
- Chưa cung cấp
- 状态
- 待补抓:未确认2026外国留学生博士招生简章一手官网页
- URL thông tin tuyển sinh
- Chưa cung cấp