Quay lại danh sách trường

石家庄, 河北

HEBEI NORMAL UNIVERSITY

Tiến sĩThạc sĩ 普通一本 Song ngu Trung-Anh
Năm tuyển sinh
Trường
HEBEI NORMAL UNIVERSITY
Thành phố
石家庄, 河北
Bậc học
Tiến sĩ / Thạc sĩ
Ngôn ngữ giảng dạy
Song ngu Trung-Anh

Mức độ công nhận tại Trung Quốc

Hạng trường
普通一本
Độ khó tuyển sinh
本科一批录取,河北省内竞争激烈,省外录取分数中等偏上。
Việc làm và mức lương
毕业生就业以教育行业为主,薪资水平中等,具体数字未公开。
Hồ sơ
河北师范大学位于河北省石家庄市,是省属重点师范大学。以教师教育为特色,文理基础学科见长,是河北省人民政府与教育部共建高校。

Thạc sĩ

石家庄, 河北

河北师范大学2026年自费国际学生招生项目,涵盖本科、硕士、博士及长期汉语言进修,面向全球招收国际学生。

Hạn nộp bậc đại học
学历学位项目:每年5月30日前;长期汉语言进修项目:常年均可
Ngôn ngữ giảng dạy
中文、英文
Ngành dạy bằng tiếng Anh
Xem thong tin trong brochure chinh thuc
Yêu cầu tiếng Anh
博士英语授课专业要求雅思6.0 / 托福70或相当水平
CSCA
Chưa cung cấp
HSK
本科:HSK4级180分以上;硕士:HSK5级180分以上;博士中文授课:HSK5级
Học phí
长期汉语言进修:15000元 / 学年(文科类)、16000元 / 学年(理科类);本科:16000-28000元 / 学年;硕士:19800-28000元 / 学年;博士:29000元 / 学年;汉语言进修一学期6000元,一学年12000元
Văn phòng tuyển sinh du học sinh tại Trung Quốc
国际文化交流学院:
Tệp PDF
简章库 / 石家庄_河北师范大学_硕士.pdf
状态
已抓取
URL thông tin tuyển sinh
https: / cice.hebtu.edu.cn / dynamic / download.jsp?id=c1bdda88686a4b3393d638ca8a17e5e6

Tiến sĩ

石家庄, 河北

Chưa cung cấp

Hạn nộp bậc đại học
Chưa cung cấp
Ngôn ngữ giảng dạy
Chưa cung cấp
Ngành dạy bằng tiếng Anh
Xem thong tin trong brochure chinh thuc
Yêu cầu tiếng Anh
Chưa cung cấp
CSCA
Chưa cung cấp
HSK
Chưa cung cấp
Học phí
Chưa cung cấp
Văn phòng tuyển sinh du học sinh tại Trung Quốc
国际文化交流学院 / 留学生招生 ;邮箱电话
Tệp PDF
Chưa cung cấp
状态
待补抓:未检索到一手官网2026外国留学生博士招生简章
URL thông tin tuyển sinh
Chưa cung cấp