Quay lại danh sách trường

重庆

Chongqing Normal University

Cử nhânTiến sĩ 普通一本 Song ngu Trung-AnhDay bang tieng Trung
Năm tuyển sinh
Trường
Chongqing Normal University
Thành phố
重庆
Bậc học
Cử nhân / Tiến sĩ
Ngôn ngữ giảng dạy
Song ngu Trung-Anh / Day bang tieng Trung

Mức độ công nhận tại Trung Quốc

Hạng trường
普通一本
Độ khó tuyển sinh
在本科一批次招生,高考竞争较为激烈,录取分数线在同类师范院校中处于中等偏上水平。
Việc làm và mức lương
毕业生就业率较高,主要面向教育行业,薪资水平与当地平均工资相当,具体数字未公开。
Hồ sơ
重庆师范大学位于重庆市,是重庆市人民政府举办的全日制普通本科院校。学校以教师教育为特色,多学科协调发展,优势学科包括教育学、数学、中国语言文学等。作为重庆市重点建设高校,在西南地区师范教育领域具有重要地位。

Cử nhân

重庆

Đại học Sư phạm Trùng Khánh tuyển sinh sinh viên quốc tế theo học chương trình cử nhân, các ngành bao gồm Văn, Khoa học, Kỹ thuật, Kinh tế, Quản lý, Nghệ thuật, v.v. Ứng viên phải là công dân không phải Trung Quốc, từ 18-25 tuổi, có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, HSK cấp 4 từ 180 điểm trở lên và vượt qua bài kiểm tra CSCA.

Hạn nộp bậc đại học
30 tháng 6 năm 2026
Ngôn ngữ giảng dạy
Tieng Trung
Ngành dạy bằng tiếng Anh
Xem thong tin trong brochure chinh thuc
Yêu cầu tiếng Anh
Chưa cung cấp
CSCA
所有申请者须参加并通过来华留学本科入学学业水平测试(CSCA测试),不同专业要求不同科目,详见专业目录。
HSK
HSK四级180分及以上
Học phí
Văn học, Giáo dục 14000 NDT / năm; Khoa học, Kỹ thuật, Kinh tế, Quản lý, Nông nghiệp 16000 NDT / năm; Nghệ thuật 21000 NDT / năm
Văn phòng tuyển sinh du học sinh tại Trung Quốc
国际合作与交流处
Tệp PDF
重庆_重庆师范大学.pdf
状态
已下
URL thông tin tuyển sinh
(见简章)

Tiến sĩ

重庆

Đại học Sư phạm Trùng Khánh tuyển sinh sinh viên nước ngoài theo học chương trình thạc sĩ và tiến sĩ. Dành cho công dân không phải Trung Quốc, cung cấp chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung và tiếng Anh.

Hạn nộp bậc đại học
30 tháng 6 năm 2026
Ngôn ngữ giảng dạy
Tiếng Trung, Tiếng Anh
Ngành dạy bằng tiếng Anh
toán học / Sinh học (Tiến sĩ)
Yêu cầu tiếng Anh
IELTS 6 trở lên hoặc TOEFL 80 trở lên, hoặc bằng chứng chương trình học trước đó giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh; ứng viên từ quốc gia có tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức được miễn
CSCA
中国政府奖学金A类:根据各项目时间报名;B类:1月1日-3月1日
HSK
中文授课项目:HSK五级180分及以上(硕士、博士);国际中文教师奖学金:HSK五级210分,HSKK中级60分
Học phí
Tiến sĩ: Văn học 28.000 nhân dân tệ / năm, Khoa học tự nhiên 30.000 nhân dân tệ / năm; Thạc sĩ: Văn học 18.000 nhân dân tệ / năm, Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật, Kinh tế, Quản lý, Nông nghiệp 20.000 nhân dân tệ / năm, Nghệ thuật 27.000 nhân dân tệ / năm
Văn phòng tuyển sinh du học sinh tại Trung Quốc
重庆师范大学国际合作与交流处
Tệp PDF
简章库 / 重庆_重庆师范大学_博士.pdf
状态
已抓官网2026国际学生招生简章页
URL thông tin tuyển sinh
https: / international.cqnu.edu.cn / info / 1385 / 5185.htm