北京
BIFT
Năm tuyển sinh
- Trường
- BIFT
- Thành phố
- 北京
- Bậc học
- Cử nhân / Thạc sĩ
- Ngôn ngữ giảng dạy
- Day bang tieng Trung
Mức độ công nhận tại Trung Quốc
- Hạng trường
- 普通一本
- Độ khó tuyển sinh
- 在艺术类本科提前批和普通本科批招生,艺术类专业竞争激烈,文化课要求较高。
- Việc làm và mức lương
- 毕业生就业率较高,尤其在服装、时尚行业有较强竞争力,薪资水平因岗位而异,具体数字未公开。
- Hồ sơ
- 北京服装学院位于北京市,是北京市属全日制普通高等学校,以服装设计、纺织工程等为优势学科,在艺术设计领域享有较高声誉。
Cử nhân
北京
北京服装学院本科留学生招生简章,面向外国公民,提供艺术类和非艺术类本科专业,学制4年,要求HSK4级,申请截止2026年6月30日。
- Hạn nộp bậc đại học
- 2026年6月30日
- Ngôn ngữ giảng dạy
- Tieng Trung
- Ngành dạy bằng tiếng Anh
- 仅 Environmental Design 环境设计(英文) / 其余服装 / 产品 / 视觉 / 动画 / 摄影 / 表演 / 绘画 / 雕塑为中文 / 无商科
- Yêu cầu tiếng Anh
- 英文专业 IELTS 5.5 或同等;主简章未列具体线
- CSCA
- Chưa cung cấp
- HSK
- HSK Level 4
- Học phí
- 环境设计(英授) 36,000 / 年;其余 ;报名费600、保险800 / 年
- Văn phòng tuyển sinh du học sinh tại Trung Quốc
- School of International Education (SIE)
- Tệp PDF
- 北京_北京服装学院.pdf
- 状态
- ✅已下
- URL thông tin tuyển sinh
- https: / gjy.bift.edu.cn / zsxx / 6e3639c5d7b04bb080a6cd4f9e1e1dcf.htm
Thạc sĩ
北京
北京服装学院2026年外国留学生硕士研究生招生简章,面向外国公民,提供艺术与非艺术类硕士专业,学制3年,全日制学习。
- Hạn nộp bậc đại học
- 2026年6月30日
- Ngôn ngữ giảng dạy
- Tieng Trung
- Ngành dạy bằng tiếng Anh
- 艺术 / 设计类硕士项目 / 英授专业
- Yêu cầu tiếng Anh
- Chưa cung cấp
- CSCA
- Chưa cung cấp
- HSK
- HSK5级
- Học phí
- Chưa cung cấp
- Văn phòng tuyển sinh du học sinh tại Trung Quốc
- 国际学院(国际合作与交流处)
- Tệp PDF
- 简章库 / 北京_北京服装学院_硕士.pdf
- 状态
- 已下
- URL thông tin tuyển sinh
- https: / gjy.bift.edu.cn / zsxx / 68a292577b754ba29cf1b339029b3530.htm